Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
- Đặng Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Đặng Liễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
- Đặng Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
- Đặng Lân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
- Đặng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M305 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đặng Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 162A · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
- Đặng Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
- Đặng Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
- Đặng Mão Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
- Đặng Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Đặng Mẫn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LA2 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đặng Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
- Đặng Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
- Đặng Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM268 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọ Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M236 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đặng Nhung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
- Đặng Nhỏ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
- Đặng Phò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.