Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Đáng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 148B · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
  3. Ngô Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng L1 · Lô H1 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Đặng Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 13/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  6. Đặng Ca Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M365 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Đặng Chi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M203 · Hàng H11 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Đặng Chung Năm sinh: 1899 Ngày hy sinh: 28/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M162 · Hàng H6 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Đặng Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M285 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Đặng Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  11. Đặng Chúc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
  12. Đặng Cà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 231B · Khu B Xem chi tiết →
  13. Đặng Cân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Cãi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M425 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Đặng Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  16. Đặng Cư Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  17. Đặng Cải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Đặng Cừ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  19. Đặng Diệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LM1 · Khu KM Xem chi tiết →
  20. Đặng Dốc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/1/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,