Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Khắc Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1974 Quê quán: Tân Đào - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Hưng - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Đông Khê - Đông Hương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nông Văn Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Nam Tường - Hòa An - Cao Bằng - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phan Trí Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1975 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Phan Trí Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/02/1975 Quê quán: Xuân Hoa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1947 Quê quán: Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Đại đội Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hò (Bảy Đại) Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Tổ Chức Đảng Tỉnh Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/3/1969 Quê quán: Hữu Niên - Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu uỷ Đảng CSVN Trị Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,