Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chữ Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D412 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Phú Trước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thụy Đãng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Lê Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tân Uyên - Bình Dương Đơn vị: Công An Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Bá Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lụa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1973 Quê quán: Trơn An - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1973 Quê quán: Giao Kỳ - Bình Định - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng (Nguyễn) Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: An Lưu - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Quang Phó Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Mỹ Quang - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: E201 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Châu Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1950 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C Bạch Đằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Văn Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1973 Quê quán: Nga Thắng - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Quốc Sự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Kiên Sơn - Tiên Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/02/1973 Quê quán: Mộng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/04/1974 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/09/1969 Quê quán: Định Hoài - Tx TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Trí Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đào Thế Búp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Cấp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.