Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/09/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 6 - 1980 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: D14 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Hồ Viết Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D13 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vi Tấn Bịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1974 Quê quán: Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Tài Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/7/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Công Hoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 27 Trần Đăng Minh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Tấn Bịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/09/1974 Quê quán: Bạch Đằng - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C2 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/04/1963 Quê quán: Bàu Năng, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Đăng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1980 Quê quán: Tân Mai - Hai Bà Trưng - Hà Nội Đơn vị: E509 - F384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1969 Quê quán: Tân Triều - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Biệt động tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: 47 Bạch Đằng - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6D2 E 1F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Ninh Chung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/11/1967 Quê quán: Báng Đáng - Tân Ninh - Hoàng Định - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trương Ngọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bạch Đằng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1992 Quê quán: Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,