Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Mậu Hào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1977 Quê quán: Mỹ Thọ - Phù Mỹ - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  2. Đặng T Thành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/11/1956 Quê quán: T Kỳ - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  3. Đặng Thất Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Xóm Bái - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Liệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 Quê quán: Yên Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1976 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Quang - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1971 Quê quán: Hoàng Đang - Tam Đương - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chí Đằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1947 Quê quán: Phùng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1973 Quê quán: Cẩm Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C21 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Ngô Đăng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Hương Thịnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Quân đoàn 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1965 Quê quán: Mã Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Thanh Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: nam kim - nam đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Tiên Cam - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Vẽ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Độc Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lục Lễ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Phúc Đồng - Hương Khuê - Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,