Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Xuân Lược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Đăng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 Quê quán: . - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Kinh Đông - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Hữu Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1973 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Trong Tại Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1/1964 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đồn 155 - TK76 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đào Viết Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/9/1980 Quê quán: Đăng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D416 - E668 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Đàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/1/1969 Quê quán: Đang Hoà - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Chu Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Đông Đăng - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hoàng Trọng Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D1 - E 246 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Khắc Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1979 Quê quán: Phố Lò rèn - Đồng Đăng - Lạng Sơn Đơn vị: C18 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/09/1972 Quê quán: Thủy Nguyên, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đăng ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đặng Huy Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Dương Khê - Phương Tú - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: D5 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Phú Nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1969 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Khắc Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Niêm, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 - QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Đặng Minh Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Xuân Tiến - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,