Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lại Đăng Khôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  2. Mai Đăng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 4 · Khu G Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hửu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quang Đẳng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 35 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Khái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Mỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Nghi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Quả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu H Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Sấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đặng Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trương Đăng Niệm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu K Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Đáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Kha Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,