Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Tánh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Đặng Vĩnh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M44 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Nganh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh Đơn vị: đội Toà Thánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Doãn Đằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phan Đăng Khầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Tiền - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Tợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đăng Văn Miền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Hoà Lợi - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: A12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Thức Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/10/1985 Quê quán: Nga Điền - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Quang Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Hoà - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Bôn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hoà Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Phán Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Đông Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,