Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Đăng Tý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng LB · Lô D1 Xem chi tiết →
  2. Mai Đăng Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  3. Mai Đăng Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Mai Đăng Đào Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  5. Mai Đăng ấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M51 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Đặng Hữu Lại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Sang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Đặng Quốc Đoàn` Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng LB · Lô D1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Thẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/10/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H7 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Thị Tín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Đặng Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LE · Khu D9 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Có Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/9/1969 Quê quán: PHƯỜNG HÒA CƯỜNG, Q.HẢI CHÂU, ĐN Đơn vị: QUẬN 3 ĐÀ NẴNG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H4 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Có
  16. Đặng Văn Cửu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Nhứt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: HÒA TIẾN, HÒA VANG, ĐN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 · Lô L5 · Khu KB Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Nhứt
  18. Đặng Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Trận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,