Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Công Vẩn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/04/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Sang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Thai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đồng chí: Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Bá Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đăng Chơi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Đăng Cư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Đăng Giao Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đăng Giùm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M19 · Hàng H2 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Đăng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M40 · Hàng H4 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Đăng Lựa Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Đăng Phùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M47 · Hàng H5 · Lô L6 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đăng Thế Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Đăng Tơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Đăng Xáo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Mai Đăng Bành Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M49 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  17. Mai Đăng Bốn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M48 · Hàng H5 · Lô L3 · Khu KA Xem chi tiết →
  18. Mai Đăng Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M45 · Hàng H5 · Lô L7 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Mai Đăng Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Mai Đăng Chơn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,