Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1985 Quê quán: Vĩnh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1985 Quê quán: Hòa An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1984 Quê quán: Tân Hòa - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ô Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Xuân Hoá - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Nghi Hoà - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 Quê quán: Hương hoá - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Quý Trung - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/11/1967 Quê quán: Tân Hoà - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Nguyên Hoà - Nan Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Dương nôi - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng đức Thuật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1947 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ Ban Kháng chiến Hành chánh xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đăng Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.