Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trần Đăng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nghĩa Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tô Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 Quê quán: An Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Hải Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Thuận - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đăng Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đăng Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1948 Quê quán: Khánh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1984 Quê quán: Khánh Hòa - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1978 Quê quán: Thiện Trung - Đông Thiên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đặng Bá Sò Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Chiến Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Duy Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Huy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tiền Nội - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Phong Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: C21 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1971 Quê quán: Phú Hoà - Yên Lãng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Sâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Thái Hoà - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.