Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Nước Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 21/5/1947 Quê quán: Đình Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Võ Dàng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Minh, Phường Hòa Minh, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  3. Mai Đăng Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 Quê quán: Thành Công - Nông cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1975 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Ký Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1969 Quê quán: Hoàng Phường - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Lê Tiến - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hoàng Công Đảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 18/6/1951 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tiểu đoàn 13 - Phú Yên - Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Đang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Đặng Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KB Xem chi tiết →
  14. Đặng Nhung Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H3 · Lô L1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M27 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Đặng Vững Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Khánh, Phường Hòa Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/1/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đội TNXP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Viết Dậy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/1/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K2 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Đăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/02/1978 Quê quán: Chí Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bùi Đăng Khoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 30/11/1985 Quê quán: Thạch Luân - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,