Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1970 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D24 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Đáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/7/1967 Quê quán: Đồng Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D8 - KHM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/4/1979 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Đặng Trọng Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Bình Minh - Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Võ Đăng CỬ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 09/04/1946 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Giáo viên bình dân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Tống Đăng Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Đặng Thanh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1969 Quê quán: Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: Dân y tỉnh Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Ninh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Hoài Phú - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/2/1968 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: 155 Trần Phú - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Lia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1971 Quê quán: Hòa An - Đức Hòa - Long An Đơn vị: D 46/F - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Hảo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 26/02/1972 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: Công an Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đáng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 06/06/1966 Quê quán: Hiệp Ninh - Hoà Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đăng Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/05/1975 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Xuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Trường Yên - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  18. Đặng Đình Xoè Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/9/1969 Quê quán: Đôi Bình - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Tiến Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Hạ hoá, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Bưng Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hòa - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,