Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Thông Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thắng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H7 · Lô LM7 · Khu KM Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M409 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Thống Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Trợ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tám Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tứ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/5/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Tửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Việt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H4 · Lô LG4 · Khu KG Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Đát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Đải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 130B · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,