Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Hữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Kinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Lưu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Lạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H5 · Lô LM5 · Khu KM Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H6 · Lô LC6 · Khu KC Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Mẹo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 111A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Ngôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/1/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Ngạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Nhồng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 25A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Niền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Qua Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Soạn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Soạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 24A · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,