Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Quang Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →
  2. Đặng Quang Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M328 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  3. Đặng Quang Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  6. Đặng Quang Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Đặng Thị Bớt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 132B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Thị Cửu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 131B · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Huỳnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H7 · Lô LC7 · Khu KC Xem chi tiết →
  10. Đặng Thị Hà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 161A · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M824 · Hàng H18 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Đặng Thị Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  13. Đặng Thị Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H3 · Lô LH3 · Khu KH Xem chi tiết →
  14. Đặng Thị Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE Xem chi tiết →
  15. Đặng Thị Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 80A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Thị Màng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  17. Đặng Thị Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô LD1 · Khu KD Xem chi tiết →
  18. Đặng Thị Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Lô LH4 · Khu KH Xem chi tiết →
  19. Đặng Thị Phẩm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  20. Đặng Thị Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô LM6 · Khu KM Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,