Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Đảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M368 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phú Đáng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phú Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H8 · Lô LG8 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: ĐÔ LƯƠNG, NGHỆ AN Đơn vị: B V. 313 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Đáng
  5. Nguyễn Đăng Bút Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM193 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Bản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM133 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Bản Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM240 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Chấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 36B · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 28 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Kiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM324 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Nguyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM117 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Nhỉ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 22/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM413 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Thảo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM386 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đăng Trọng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM182 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Tín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM145 Xem chi tiết →
  16. Ngô Tấn Đăng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM233 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Đáng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H1 · Lô LC1 · Khu KC Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Đăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Đảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 145B · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Nhung Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,