Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
- Đặng Vọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
- Đặng Xâng Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Đặng Xự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 75A · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Yên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
- Đặng á Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H1 · Lô LK1 · Khu KK Xem chi tiết →
- Đặng Điền Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 8/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
- Đặng Điều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
- Đặng Đắt Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H3 · Lô LG3 · Khu KG Xem chi tiết →
- Đặng ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô LY6 · Khu KY Xem chi tiết →
- Đặng ẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Lô LA1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đặng Bến Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Đặng Lá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/03/1974 Quê quán: Đông Ba - Đông Hoàng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Công Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1985 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Hòa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/4/1968 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Thiệu Gia - Thiện Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hòa Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1984 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C2 - D212 - E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đăng Phiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1979 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.