Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Thương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 160A · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Thảo Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  3. Đặng Thảo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 27/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  4. Đặng Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  6. Đặng Tròn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết →
  7. Đặng Trận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 133B · Khu B Xem chi tiết →
  8. Đặng Trịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M376 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Đặng Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  11. Đặng Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  12. Đặng Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 164A · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Tôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 155A · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đặng Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 154A · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đặng Tương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 165A · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Tại Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H2 · Lô LK2 · Khu KK Xem chi tiết →
  17. Đặng Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LD2 · Khu KD Xem chi tiết →
  18. Đặng Tấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  19. Đặng Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M307 · Hàng H17 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  20. Đặng Tựu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô LE1 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,