Tìm thấy 950 hồ sơ cho “Đặng Sĩ Hòa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Sĩ Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Hoàng Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 894 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 146 · Hàng 10 · Lô 14 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hoàng Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1220 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Trần Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Hoàng Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Công Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
  11. Đặng Anh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Đặng Hoàng Doanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đặng Hoàng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Đặng Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Sĩ Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M132 Xem chi tiết →
  18. Đặng Hoài Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M354 · Hàng H20 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Đặng Hoài Ngọc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 216 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Hoàng Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 19/2/1972 Mai táng ban đầu: ,