Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đặng Quang Tuyện”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đăng Khi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/11/1968 Quê quán: Tuyên Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quang Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Đăng Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Cày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vương Ngọc Hương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1967 Quê quán: Đăng Hưu - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dặng Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Khánh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1952 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đăng Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.