Tìm thấy 41 hồ sơ cho “Đặng Quang Tuyện”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Đăng Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 38 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tuyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Tuyển Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 14/11/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đăng Gia Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thăng Giang - Tuyên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  7. Đặng Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 209 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đăng Trung Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1972 Quê quán: Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Đình Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Tây Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C1 D1 E1 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Hoàng Hải Đăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Quý lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Q Bộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Trung Môn - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Thanh Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Minh Thanh - Dương sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nhân LÝ - Chiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: C 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Ninh Lai - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Đăng Khi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/11/1968 Quê quán: Tuyên Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Thuý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Tuyền, Xã Cam Tuyền, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Đặng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/2/1967 Quê quán: Tuân Lơ - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Trọng Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/8/1968 Quê quán: Yên Định - Vị Xuyên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Quang Tuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiên Đài- Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú (97-91)07 Kon Tum