Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Đặng Quang Tự”.
- Đặng Quang Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tự Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Hòa- Hoa Lư- Ninh Bình Đơn vị: C2-D3-E27 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 95 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh Hoá - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tuy Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tuyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H5 · Lô LE5 · Khu KE Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.