Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Đặng Quang Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1973 Đơn vị: E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1964 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: NHT 06 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đặng Công Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1985 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Hòa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Vũ Ninh - Quảng Bình - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: T.Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đỗ Đăng Khoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1983 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Bền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Nhân LÝ - Chiên Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: C 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 Quê quán: Tổng Cục - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đặng Minh Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 209 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Tâm Quang - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D 23 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: Tân Hồng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D 46 - PQ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đang Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17 - 8 - 1972 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đang Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Trung Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Thế Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: D Bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hứa Long Biên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Xuyên Thái - Duy Xuyên - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lứa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Sơn Long - Sơn Tĩnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lê Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Quảng Nam, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Xã 14 Bù Đăng - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Quang Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Chưng - Tứ Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1969