Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Đặng Quang Long”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đăng Quảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  2. Trần Đặng Quang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Đảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quang Bửu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  5. Đặng Quang Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  6. Đặng Quang Mẫn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/3/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Đặng Quang Nha Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quang Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Vinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu NE1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Cẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Mỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Kiều Hải Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Minh Đang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trương Đăng Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Quang Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Văn Chưng - Tứ Chưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1969