Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Đặng Quang Hạnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đáng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Đăng Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Đảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Thược Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 91 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đăng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Đăng Thạch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thuận, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Đăng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Đặng Thị Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Chức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Đặng Xuân Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quốc Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Đặng Quang Bật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hoàng Hanh - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: C2 - D7 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Quang Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tứ Xuyên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/1/1968