Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đặng Quỳnh”.

  1. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Quỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Đăng Quỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Đăng Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 Quê quán: An Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: xã An Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 Quê quán: Lý Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Cao Đăng Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: NT Đông Hiếu - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · 21 Cửa Bắc - Hà Nội Hy sinh: 14/06/1966 Mai táng ban đầu: Kon Tum