Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Đặng Quốc Ân”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Duy Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/1/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Huy Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/5/1969 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/2/1971 Quê quán: Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Việng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Mai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/6/1966 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1968 Quê quán: Diển Đoài - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Minh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Bồng Khê - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Cự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1970 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1972 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Kháng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1965 Quê quán: Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/12/1967 Quê quán: Thanh Nam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Thọ Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/10/1971 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trần Tuý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/1/1968 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Diển Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1971 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.