Tìm thấy 125 hồ sơ cho “Đặng Quốc Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Quốc Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 993 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1988 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Đặng Quốc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Quốc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Vũ An - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Quốc Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Đặng Quốc Khoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Quốc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Quốc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 12 Xem chi tiết →
  10. Đặng Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  11. Đặng Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Sơn Tây, Sơn Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Yên Xương - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Quốc Ngợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: D10 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Quốc Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Đặng Cương - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ninh Văn Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đăng An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hoà, Xã Tân Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Anh Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nước Ngoài, Nước Ngoài Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1932 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đặng Anh Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Dân Chủ - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Quốc Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hữu Bằng - Kiến Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 98.92.04 bản đồ UTM 1/50.000