Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đặng Quý”.
- Lê Đăng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 546 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/9/1949 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Quý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Đặng Quyết Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Đặng Quý Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đặng Quỹ Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Kiều Đăng Quý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đặng Quyết Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đăng Quỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Đặng Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M215 · Hàng H12 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
- Đặng Quý Đức Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 20/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/2010 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Thị Đội - Hội An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Đặng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/08/1966 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1985 Quê quán: Đoàn Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Đăng Quỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Quỳnh Ngọc - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đặng Quý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/8/1966 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
- Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
- Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 14/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 33.70.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Danh Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Hữu - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.86.09 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19/02/1979