Tìm thấy 67 hồ sơ cho “Đặng Quý”.

  1. Đặng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Đặng Quý Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đặng Qúy Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Qúy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đặng Qúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đặng Qúy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đặng Quy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1969 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C25 - Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Quy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đăng Quyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 872 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Đặng Quy Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô Y Xem chi tiết →
  14. Đặng Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/ An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Lô H Xem chi tiết →
  15. Đặng Quyết Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Quyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/12/1952 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Quyển Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 110 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Quyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 06/04/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
  2. Trần Đăng Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Thắng - Nam Trực - Nam Hà Hy sinh: 4/6/1968 Mai táng ban đầu: đồi 1033
  3. Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 14/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 33.70.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Đặng Danh Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhân Hữu - Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.86.09 Mộ 8 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Đăng Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Lỗ - Uy Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Hy sinh: 19/02/1979
→ Xem cả 37 người trong các danh sách