Tìm thấy 268 hồ sơ cho “Đặng Phương Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Gia Đằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/11/1980 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô 8A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Đăng Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  3. Lương Đăng Nhấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 41 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Công Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Dâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 168 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Dâng ( Cúc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Dâng ( Cúc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 19 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 158 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 289 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  13. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  14. Trần Đăng Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Đào Nguyên Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  16. Đặng Dương Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 74 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  17. Đặng Hải Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Đặng Hữu Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  19. Đặng Hữu Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  20. Đặng Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Phương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 12/8/1971