Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Đặng Ngọc Tư”.
- Đặng Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 Quê quán: Quỳnh Ngọc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T85 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu L Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Tùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Châu Thành, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.