Tìm thấy 399 hồ sơ cho “Đặng Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 226 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Dước Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Dọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Hát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Luỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Mai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 42 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tân Hiệp, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Ngai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 2/5/1978 2573
  2. Nguyễn Đăng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Phẫu 40 gần B54 BTrạm 4
  3. Đặng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Hòa-Bảo Yên-Yên Bái Hy sinh: 3/8/1975
  4. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968
  5. Đặng Ngọc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
→ Xem cả 6 người trong các danh sách