Tìm thấy 399 hồ sơ cho “Đặng Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 112 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Khải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Mai Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 305 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 471 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Rậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 481 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 142 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Tài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 212 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1988 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Vĩnh Lợi, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu Số mộ 394 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Trung Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 66 · Khu 3B Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 382 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 2/5/1978 2573
  2. Nguyễn Đăng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Phẫu 40 gần B54 BTrạm 4
  3. Đặng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Hòa-Bảo Yên-Yên Bái Hy sinh: 3/8/1975
  4. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968
  5. Đặng Ngọc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
→ Xem cả 6 người trong các danh sách