Tìm thấy 399 hồ sơ cho “Đặng Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/1/1968 Quê quán: Diên Hồng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Anh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Vui Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/2/1973 Quê quán: Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Ích Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1966 Quê quán: Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Chôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Gia Lập - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1983 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 174 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1965 Quê quán: Sơn La - Văn Chắn - Nghĩa Lộ - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Khá Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Tích phú đại hiệp - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Liễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/05/1979 Quê quán: Tân Phong - TX Hà Sơn Bình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1985 Quê quán: Trại Trong - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: A5 - Đặc Công F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1971 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Tró Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/9/1968 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 2/5/1978 2573
  2. Nguyễn Đăng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Phẫu 40 gần B54 BTrạm 4
  3. Đặng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Hòa-Bảo Yên-Yên Bái Hy sinh: 3/8/1975
  4. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968
  5. Đặng Ngọc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
→ Xem cả 6 người trong các danh sách