Tìm thấy 399 hồ sơ cho “Đặng Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Năm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Phái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 265 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 328 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Thuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Tỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 310 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc sử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 401 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 144 Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 119 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1961 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 313 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 2/5/1978 2573
  2. Nguyễn Đăng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Phẫu 40 gần B54 BTrạm 4
  3. Đặng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Hòa-Bảo Yên-Yên Bái Hy sinh: 3/8/1975
  4. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968
  5. Đặng Ngọc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
→ Xem cả 6 người trong các danh sách