Tìm thấy 399 hồ sơ cho “Đặng Ngọc”.

  1. Đặng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đặng Ngọc Linh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/12/1984 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Đặng Ngọc Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1960 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đặng Ngọc Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Khợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1974 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1981 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Canh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đặng Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Đặng Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đặng Ngọc Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Chỉ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Cát Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 304 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Đặng Ngọc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 285 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 2/5/1978 2573
  2. Nguyễn Đăng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Yên- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 29/11/1969 Phẫu 40 gần B54 BTrạm 4
  3. Đặng Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Hòa-Bảo Yên-Yên Bái Hy sinh: 3/8/1975
  4. Đặng Thanh Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 2/9/1968
  5. Đặng Ngọc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr
→ Xem cả 6 người trong các danh sách