Tìm thấy 57 hồ sơ cho “Đặng Minh Phong”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Vính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1986 An táng tại: Tiên Minh, Xã Tiên Minh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Bùi Huy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1972 Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1967 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: C12 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/02/1970 Quê quán: Hồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lờ Minh Cần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lờ Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Triệu Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Mỹ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1968 Quê quán: Đằng Hải - Hải An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Liệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: An Bích - Minh Giang - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Minh Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ An- Mỹ Lộc- Hy sinh: 2/7/1971