Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Đặng Liễu”.
- Đặng Liều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L102 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đặng Liệu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Liệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 28 · Hàng 17 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Liệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Cao Đặng Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hạng Phúc - Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 87.43.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Ngọc Liệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Cư - Xuân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: Phẫu E, tọa độ 23.09.09 bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định Hy sinh: 29/01/1968
- Cao Đăng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hạnh Phúc- Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 22/11/1970 (87-43)03 Pu Lăng Keo
- Đặng Ngọc Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Cư- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô