Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Đặng Lại Ba”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đãng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Bồng Lai, Xã Bồng Lai, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Đãng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/2/1949 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Phạm Đăng Bin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Phạm Đăng Chuyển Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Dực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1937 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đăng Hoóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Hâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Hốt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Phạm Đăng Lô Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  10. Phạm Đăng Lức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đăng Như Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Phạm Đăng Nền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Phạm Đăng Nội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Phạm Đăng San Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1951 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Phạm Đăng Say Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  16. Phạm Đăng Sá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Phạm Đăng Sá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1986 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Đăng Thao Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 20/5/1948 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đăng Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Phạm Đăng Ước Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/12/1950 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Lại Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 24/05/1968 Bắc chân đồi 824 Ngọc Hồi