Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Đặng Lại Ba”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Lài Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1959 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  2. Ngô Đăng Lại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lại Đình Đảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Đặng Sỹ Lai Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đăng Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đăng Bạp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đặng Tấn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Đặng Duy Bằng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đoan Lái - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Bá Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Đặng Bá Ngôn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Đặng Xuân Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Vật Lại - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đoan Lái - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2359 Xem chi tiết →
  16. Chương Bạch Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 727 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đang Chiêm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đăng Diệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đăng Khê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đăng Miện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Lại Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 4- Mỹ Hưng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 24/05/1968 Bắc chân đồi 824 Ngọc Hồi