Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Đặng Lương Chi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Lương Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Dự Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/11/1981 Quê quán: Trung Chính, Gia Lương, Gia Lương Đơn vị: E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lương Quang Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
  4. Đặng Duy Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Đăng Hệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  6. Đặng Lưỡng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Dự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 105 Xem chi tiết →
  9. Đặng Minh Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
  10. Đặng Thanh Tiếp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/7/1975 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Bích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/3/1948 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đông Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Đặng Công Úy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Lương Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hưng- Lạng Sơn- Hy sinh: 21/6/1970