Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Đặng Lâm”.
- Đặng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đặng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đăng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Đăng Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1945 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1989 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Lâm Chiến Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 10/7/1987 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1975 Quê quán: Hoàng Đạo - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/09/1972 Quê quán: Gia lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1971 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1979 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Vĩnh Miện - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đặng Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1968 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 28 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đặng Thanh Lâm 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Quang Trung, Thụy Thanh, Thái Thụy, Thái Bình Hy sinh: 03/04/1972 Mai táng ban đầu: (07-03)05 Kon Tum 1/50000
- Đặng Thanh Lâm E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Hải Triều, Hải Hậu, Nam Hà Mai táng ban đầu: , Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Nguyễn Đăng Lâm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Bắc Sơn, Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 15/03/1975 Mai táng ban đầu: (97-05)01 02 Đắc Lắc 1/50000 Hàng 6; Ô 2; Số 39; Khối 1
- Đặng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trực Định - Nam Ninh - Nam Hà Hy sinh: 30/07/1970 Mai táng ban đầu: Làng Á, E15, Khu 5 - Gia Lai