Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Đặng Khuyên”.

  1. Đặng Khuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đăng Khuyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phùng Đăng Khuyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Bài, Xã Yên Bài, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Đăng Khuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1942 · Tân Lập, Mộc Hóa, Long An Hy sinh: 10.02.1970 Ấp Cốc Téc, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng
  2. Đặng Khuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình
  3. Đặng Khuyên (Quảng Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Đặng Đình Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Thanh- Thạch Trung- Thạch Hà Hy sinh: 6/3/1965 Rẫy cau H67 Kon Tum
  5. Đặng Văn Khuyên Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1949 · Vũ Vân, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 5/10/1969
→ Xem cả 9 người trong các danh sách