Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đặng Huy Du”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Húy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Cù Huy Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Huy Đang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Huy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đặng Huy Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 157 Xem chi tiết →
  6. Đặng Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Đặng Thế Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đặng Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Huy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Đặng Huy Viên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Dương Khê - Phương Tú - ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: D5 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Cù Huy Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Bình Sơn - Dồng Uý - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Bùi Huy Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1972 Quê quán: Kiến Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Huy Cường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Viên An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Huy Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huy Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huy Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Lai Huy Kiờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Huy Du Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 29/1/1969