Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Đặng Huy Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Huy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Đặng Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 13 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  4. Phạm Huy Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Cù Huy Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Đặng Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Cù Huy Đăng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Bình Sơn - Dồng Uý - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Bình Xuyên - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đặng Huy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tiền Nội - Ứng Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đặng Quốc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đặng Huy Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1974 Quê quán: Viết Tường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huy Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bạch Đằng - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lai Huy Kiờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Lại Huy Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đặng Huy Bính D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú
  2. Đặng Huy Bính D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Hy sinh: 06/02/1973 Mai táng ban đầu: (19-70)05 Tân Phú