Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Đặng Hữu Tấn”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Hữu Vì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 · Hàng a Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Đặng Hửu Ngụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1954 Quê quán: Tân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tân Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Vỹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1967 Quê quán: Gia Tân - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Thành lợi - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3769 Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/04/1962 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã An Hữu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1697 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1633 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/5/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3153 Xem chi tiết →
- Đặng Ngọc Hữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a16 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đặng Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đàn, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 02/2/1973 Mai táng ban đầu: ,
- Đặng Hữu Tân Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Đoài, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 02/2/1973 Mai táng ban đầu: ,